Bff là gì? Nghĩa của từ bff là gì? Từ viết tắt bff có ý nghĩa là gì?

Bff là gì? Từ bff có nghĩa là gì? Từ viết tắt Bff là sao? Thuật ngữ Bff có ý nghĩa là gì vậy? Hãy cùng NguồnSưuTầm.Com tìm hiểu xem nghĩa của từ này là gì, lý do nào mà nhiều người sử dụng thuật ngữ này nhiều như vậy thông qua bài viết phân tích dưới đây nha.

Những câu hỏi thường gặp:

  • Bff là gì?
  • Bff la gi?
  • Từ Bff có ý nghĩa là gì?
  • Từ viết tắt Bff là gì?
  • Thuật ngữ Bff nghĩa là gì?
  • Nghĩa của từ Bff là gì?
  • Bff là j?
Bff là gì?

Ngày nay, ngoài một số thuật ngữ tiếng việt được sử dụng rộng rãi, thì thuật ngữ tiếng anh cũng không phải là ngoại lệ. Đa số những thuật ngữ này được sử dụng trên các ứng dụng, mạng xã hội, hoặc diễn đàn. Tuy nhiên, không phải ai cũng hiểu hết nghĩa của những thuật ngữ này. Điển hình là các thuật ngữ viết tắt như từ “BFF”. Dưới đây là phần giải thích cơ bản về nghĩa, cách sử dụng của thuật ngữ này.

Thuật ngữ BFF là từ viết tắt của cụm từ “Best Friends Forever” trong tiếng Anh mà khi dịch sang tiếng Việt thì có nghĩa là bạn thân thiết. Là người bạn thân thiết đồng cam cộng khổ, thân hơn mức bạn bình thường, biết giúp đỡ nhau khi khó khăn, sẵn sàng chia sẻ, đồng cảm và giúp bạn cùng vượt qua những lúc khó khăn.

Những người bạn này thường gắn bó với nhau rất lâu dài ngay cả khi lập gia đình. Và thường nếu có chuyện gì buồn vui điều chia sẻ cho nhau biết. Chơi rất thân thiết như “anh chị em ruột”. Mối quan hệ này xuất phát từ sự chân thành, đồng cảm, trong sáng, và không vụ lợi nhau. Những người bạn này thường ít có tình cảm trai gái do họ quá hiểu nhau nên tình bạn nhiều hơn để trở thành tình yêu.

Thuật ngữ này được nhiều người dùng, nhưng đa số là trên internet là chính. Chúng ta có thể bắt gặp thuật ngữ này trên mạng xã hội như Facebook, hoặc các ứng dụng chat như skype, yahoo messenger, zalo, hoặc trên các diễn đàn chuyên dành cho các bạn trẻ trao đổi thông tin.

Ngoài ra, thuật ngữ này còn có thể có những nghĩa khác nhau không phổ biến lắm, nhưng tùy vào hoàn cảnh vì nó có thể là do những cụm từ khác ghép lại.