BOT là gì? Nghĩa của từ BOT là gì? Từ BOT có nghĩa là gì?

BOT là gì? Từ viết tắt BOT có nghĩa là gì? BOT là sao? Thuật ngữ BOT có ý nghĩa là gì vậy? Hãy cùng NguồnSưuTầm.Com tìm hiểu xem nghĩa của từ này là gì và tại sao thuật ngữ này lại phổ biến nhiều trong lĩnh vực quản trị kinh doanh hoặc công nghệ thông tin thông qua bài viết phân tích dưới đây nha.

Những câu hỏi thường gặp:

  • BOT là gì?
  • BOT la gi?
  • Từ BOT có ý nghĩa là gì?
  • Thuật ngữ BOT là gì?
  • Từ viết tắt BOT nghĩa là gì?
  • Nghĩa của từ BOT là gì?
  • BOT là j?

Chắc thuật ngữ BOT này có vẻ xa lạ hoặc không thông dụng đối với một số bạn.  Thuật ngữ này xuất hiện nhiều trên các trang mạng và các diễn đàn khác nhau. Ngoài đời thực cũng sử dụng khá nhiều đặc biệt là trong lĩnh vực ngành kinh tế, quản trị kinh doanh hoặc trong mảng công nghệ thông tin. Từ viết tắt BOT có nguồn gốc xuất xứ từ tiếng anh mà có một số nghĩa đặc trưng. Nghĩa phổ biến của thuật ngữ này có nghĩa là BUILD- OPERATE – TRANSFER có nghĩa là xây dựng – vận hành – chuyển giao.

Ngoài ra từ này có thể đổi ngược lại với nhau ví dụ: BTO , BT. Được dùng đối với hình thức đầu tư giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư (đa số là những nhà đầu tư nước ngoài có công nghệ cao và vốn mạnh), kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng trong một thời gian nhất định theo quy định của hợp đồng. Đây là một loại hình trong phát triển kinh tế, hạ tầng khá phổ biến hiện nay. Quy trình này theo phương thức có lợi cho cả 2 bên, nhà đầu tư và nhà cấp phép. Một bên có thể đóng góp công nghệ và thành phẩm (được quyền thu hồi trong vòng bao nhiêu năm về thu phí theo quy định), một bên nhận được “sản phẩm”. Phổ biến nhất là cầu, đường, các công trình liên quan đến hạ tầng…

Ngoài ra, “BOT” còn có một nghĩa khá phổ biến trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Đó là một loại “BOT” đã được lập trình sẵn để thực hiện các chức năng nhất định đã được quy định. “BOT” hay còn gọi là “Robot” máy tính vận hành theo chương trình đã được thiết lập mà con người chỉ quản lý tiến trình hoạt động và kết quả thông qua sự “làm việc” của BOT.

Ngoài 2 nghĩa chính ở trên ra, BOT còn có 1 số nghĩa phụ khác, và có thể được kết hợp từ nhiều từ ngữ khác cho ra từ viết tắt BOT. Tùy vào hoàn cảnh, tình huống sử dụng mà BOT sẽ cho ra những nghĩa phù hợp.